Công thức: EPS 3.063,355đ × P/E ngành 11.8x = 36.135,562đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 36.135,562 | Rẻ bằng 1.20 lần (-17%) | EPS: 3.063,355 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.739,696 | Đắt gấp 1.3 lần (+26%) | BVPS: 14.639,996 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 54.558,655 | Rẻ bằng 1.82 lần (-45%) | EBITDA: 187.687.250.000 TB ngành: 9.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 50.274,78 | Rẻ bằng 1.68 lần (-40%) | FCF (OCF): 144.836.076.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 827,586 | Đắt gấp 36.3 lần (+3525%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 24000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.8 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 2.0 | 1.6 | Thấp hơn |
| ROE | 20.9% | 13.4% | Tốt hơn |
| ROA | 14.1% | 8.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.49 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.72 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 24.3% | 30.4% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 19.5% | -11.5% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 41.1% | 2.4% | Tốt hơn |