Công thức: EPS 840,835đ × P/E ngành 11.7x = 9.813,158đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 9.813,158 | Đắt gấp 1.8 lần (+81%) | EPS: 840,835 TB ngành: 11.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 21.157,752 | Rẻ bằng 1.19 lần (-16%) | BVPS: 11.048,497 TB ngành: 1.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 17.258,391 | Phù hợp | EBITDA: 7.762.237.000 TB ngành: 18.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 3.675.941.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 21.2 | 11.7 | Thấp hơn |
| P/B | 1.6 | 1.9 | Tốt hơn |
| ROE | 7.6% | 10.3% | Thấp hơn |
| ROA | 3.2% | 6.4% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.40 | 1.06 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.22 | 1.34 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 29.6% | 24.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 2.6% | 11.5% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 4.8% | 14.3% | Thấp hơn |