Công thức: EPS 1.080,987đ × P/E ngành 9.9x = 10.672,151đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 10.672,151 | Đắt gấp 1.2 lần (+20%) | EPS: 1.080,987 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 30.232,492 | Rẻ bằng 2.36 lần (-58%) | BVPS: 18.472,308 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.8 | 9.9 | Thấp hơn |
| P/B | 0.7 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 5.9% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 4.1% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.42 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.44 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 15.1% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 2.9% | 50.0% | Thấp hơn |