Công thức: EBITDA 12600tr × EV/EBITDA 12.4x - nợ ròng 628337tr = -47.164,27đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 7.808,535 | Đắt gấp 1.7 lần (+69%) | EPS: 624,88 TB ngành: 12.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 17.167,299 | Rẻ bằng 1.30 lần (-23%) | BVPS: 13.617,449 TB ngành: 1.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 12.600.420.000 TB ngành: 12.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 566.635.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 21.1 | 12.5 | Thấp hơn |
| P/B | 1.0 | 1.3 | Tốt hơn |
| ROE | 4.6% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 0.8% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 4.69 | 2.27 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 6.86 | 1.66 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 1.7% | 12.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.1% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.2% | -41.9% | Tốt hơn |