Công thức: BVPS 10.061,921đ × P/B ngành 1.1x = 11.267,602đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 320,938 | Đắt gấp 13.4 lần (+1240%) | EPS: 43,889 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 11.267,602 | Rẻ bằng 2.62 lần (-62%) | BVPS: 10.061,921 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 750 | Đắt gấp 5.7 lần (+473%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 9000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 98.0 | 7.3 | Thấp hơn |
| P/B | 0.4 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 0.4% | 12.6% | Thấp hơn |
| ROA | 0.4% | 7.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.18 | 1.88 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.23 | 1.13 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 7.5% | 21.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.6% | -246.7% | Tốt hơn |