Công thức: EPS 8.785,694đ × P/E ngành 13.5x = 118.286,588đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 118.286,588 | Rẻ bằng 5.66 lần (-82%) | EPS: 8.785,694 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 85.350,227 | Rẻ bằng 4.08 lần (-76%) | BVPS: 62.982,833 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 18.750,514 | Đắt gấp 1.1 lần (+11%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 131254tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 2.4 | 13.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.3 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 13.9% | 12.2% | Tốt hơn |
| ROA | 7.0% | 5.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.01 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.08 | 1.72 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 10.3% | 11.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 6.5% | -10.9% | Tốt hơn |