Công thức: EPS 6.819,148đ × P/E ngành 14.4x = 98.006,277đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 98.006,277 | Rẻ bằng 4.38 lần (-77%) | EPS: 6.819,148 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 118.352,061 | Rẻ bằng 5.28 lần (-81%) | BVPS: 51.171,316 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 3.3 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 13.3% | 11.2% | Tốt hơn |
| ROA | 6.1% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.18 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.61 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 20.2% | 16.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 10.0% | -13.3% | Tốt hơn |