Công thức: EPS 2.494,674đ × P/E ngành 12.2x = 30.353,25đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 30.353,25 | Rẻ bằng 2.17 lần (-54%) | EPS: 2.494,674 TB ngành: 12.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 30.157,166 | Rẻ bằng 2.15 lần (-54%) | BVPS: 18.020,538 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 38.622,084 | Rẻ bằng 2.76 lần (-64%) | EBITDA: 16.714.823.000 TB ngành: 9.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.6 | 12.2 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 1.7 | Tốt hơn |
| ROE | 13.8% | 13.5% | Tốt hơn |
| ROA | 9.9% | 8.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.39 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.80 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 20.4% | 30.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 12.4% | -11.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 20.7% | 2.6% | Tốt hơn |