Công thức: EPS 28.536,3đ × P/E ngành 9.6x = 274.844,359đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 274.844,359 | Rẻ bằng 10.22 lần (-90%) | EPS: 28.536,3 TB ngành: 9.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 58.876,633 | Rẻ bằng 2.19 lần (-54%) | BVPS: 56.461,991 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -260.884.067.000 TB ngành: 13.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 14.552,9 | Đắt gấp 1.8 lần (+85%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 160082tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 0.9 | 9.6 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 1.0 | Tốt hơn |
| ROE | 50.5% | 9.6% | Tốt hơn |
| ROA | 30.2% | 4.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.67 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.25 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 21.0% | 12.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 119.3% | -44.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | -99.2% | -44.8% | Thấp hơn |