Công thức: EPS 1.453,336đ × P/E ngành 12.6x = 18.265,371đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 18.265,371 | Rẻ bằng 1.46 lần (-32%) | EPS: 1.453,336 TB ngành: 12.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 19.375,473 | Rẻ bằng 1.55 lần (-35%) | BVPS: 13.034,92 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 17.457,754 | Rẻ bằng 1.40 lần (-28%) | EBITDA: 277.642.737.000 TB ngành: 10.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 60,566 | Đắt gấp 206.4 lần (+20539%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 6844tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.6 | 12.6 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 11.1% | 10.9% | Tốt hơn |
| ROA | 6.5% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.71 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.55 | 1.65 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 15.5% | 13.0% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 4.2% | -702.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 7.1% | -845.4% | Tốt hơn |