Công thức: EPS 6.262,083đ × P/E ngành 7.3x = 45.878,246đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 45.878,246 | Rẻ bằng 3.10 lần (-68%) | EPS: 6.262,083 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 22.236,197 | Rẻ bằng 1.50 lần (-33%) | BVPS: 19.872,844 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 63.147,004 | Rẻ bằng 4.27 lần (-77%) | EBITDA: 24.200.318.000 TB ngành: 8.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 15.601,754 | Rẻ bằng 1.05 lần (-5%) | FCF (OCF): 5.171.649.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 3.229,911 | Đắt gấp 4.6 lần (+358%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 9690tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 2.4 | 7.3 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 31.5% | 12.1% | Tốt hơn |
| ROA | 26.0% | 7.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.21 | 1.88 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.82 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 74.3% | 20.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 14.3% | -246.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 18.4% | -1.7% | Tốt hơn |