Công thức: EPS 3.757,25đ × P/E ngành 5.5x = 20.548,913đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 20.548,913 | Rẻ bằng 1.39 lần (-28%) | EPS: 3.757,25 TB ngành: 5.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 9.906,108 | Đắt gấp 1.5 lần (+49%) | BVPS: 11.923,707 TB ngành: 0.8x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 31.956,053 | Rẻ bằng 2.16 lần (-54%) | EBITDA: 24.200.318.000 TB ngành: 7.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 9.361,053 | Đắt gấp 1.6 lần (+58%) | FCF (OCF): 5.171.649.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.937,947 | Đắt gấp 7.6 lần (+664%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 9690tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 3.9 | 5.5 | Tốt hơn |
| P/B | 1.2 | 0.8 | Thấp hơn |
| ROE | 31.5% | 12.1% | Tốt hơn |
| ROA | 26.0% | 7.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.21 | 1.88 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.82 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 74.3% | 20.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 14.3% | -246.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 18.4% | -1.7% | Tốt hơn |