Công thức: EPS 2.843,247đ × P/E ngành 9.0x = 25.561,526đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 25.561,526 | Đắt gấp 1.1 lần (+14%) | EPS: 2.843,247 TB ngành: 9.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 12.669,471 | Đắt gấp 2.3 lần (+130%) | BVPS: 12.900,201 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 59.667,597 | Rẻ bằng 2.04 lần (-51%) | EBITDA: 248.828.980.000 TB ngành: 13.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 51.029,598 | Rẻ bằng 1.75 lần (-43%) | FCF (OCF): 248.014.375.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.3 | 9.0 | Thấp hơn |
| P/B | 2.3 | 1.0 | Thấp hơn |
| ROE | 22.0% | 9.7% | Tốt hơn |
| ROA | 14.3% | 4.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.54 | 3.03 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.21 | 0.67 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 24.0% | 12.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 11.9% | 195.6% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 20.8% | 165.9% | Thấp hơn |