Công thức: BVPS 5.073,244đ × P/B ngành 2.7x = 13.809,878đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 7.655,556 | Rẻ bằng 2.87 lần (-65%) | EPS: 360,803 TB ngành: 21.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 13.809,878 | Rẻ bằng 5.17 lần (-81%) | BVPS: 5.073,244 TB ngành: 2.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 33.361.011.000 TB ngành: 25.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 58.757,152 | Rẻ bằng 22.01 lần (-95%) | FCF (OCF): 1.908.012.152.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.4 | 21.2 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 2.7 | Tốt hơn |
| ROE | 7.1% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 1.2% | 5.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 5.17 | 1.35 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.05 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 57.2% | 34.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 22.2% | 10.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 8.0% | 13.0% | Thấp hơn |