Công thức: EBITDA 1470835tr × EV/EBITDA 13.3x - nợ ròng 17014010tr = 11.875,882đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 31.516,597 | Đắt gấp 2.1 lần (+106%) | EPS: 3.390,78 TB ngành: 9.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 29.501,722 | Đắt gấp 2.2 lần (+120%) | BVPS: 29.108,356 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 11.875,882 | Đắt gấp 5.5 lần (+446%) | EBITDA: 1.470.834.995.000 TB ngành: 13.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 571.599.896.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ... | 1.039,99 | Đắt gấp 62.3 lần (+6131%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: | CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 19.1 | 9.3 | Thấp hơn |
| P/B | 2.2 | 1.0 | Thấp hơn |
| ROE | 11.6% | 9.7% | Tốt hơn |
| ROA | 3.1% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.81 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.11 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 60.9% | 12.1% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 26.6% | -43.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 54.5% | -45.4% | Tốt hơn |