Công thức: BVPS -6.569,795đ × P/B ngành 1.1x = -7.348,942đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | Nợ > TS | - | EPS: -2.760,71 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | Nợ > TS | - | BVPS: -6.569,795 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -29.398.658.000 TB ngành: 8.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 800 | Đắt gấp 15.6 lần (+1463%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 9600tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -4.5 | 7.3 | Tốt hơn |
| P/B | -1.9 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 42.0% | 12.4% | Tốt hơn |
| ROA | -42.0% | 7.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | -2.00 | 1.86 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.49 | 1.12 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | -40.9% | 21.7% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -85.8% | -245.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | -76.2% | -0.2% | Thấp hơn |