Công thức: BVPS 36.733,273đ × P/B ngành 3.3x = 121.632,653đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 151.565,715 | Rẻ bằng 5.28 lần (-81%) | EPS: 5.849,144 TB ngành: 25.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 121.632,653 | Rẻ bằng 4.24 lần (-76%) | BVPS: 36.733,273 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 213.127,403 | Rẻ bằng 7.43 lần (-87%) | EBITDA: 415.609.135.000 TB ngành: 28.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 22.141,048 | Đắt gấp 1.3 lần (+30%) | FCF (OCF): 212.423.628.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 3.851,5 | Đắt gấp 7.5 lần (+645%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 192575tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.9 | 25.9 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 15.9% | 12.0% | Tốt hơn |
| ROA | 8.9% | 5.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.78 | 1.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.21 | 0.19 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 53.3% | 34.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 42.3% | 10.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 60.2% | 12.5% | Tốt hơn |