Công thức: BVPS 14.045,853đ × P/B ngành 1.0x = 14.681,802đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 3.093,477 | Đắt gấp 1.3 lần (+26%) | EPS: 324,437 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 14.681,802 | Rẻ bằng 3.76 lần (-73%) | BVPS: 14.045,853 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 103.295.255.000 TB ngành: 13.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.6 ... | 5.806,092 | Rẻ bằng 1.49 lần (-33%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 551579tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.6 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 12.0 | 9.5 | Thấp hơn |
| P/B | 0.3 | 1.0 | Tốt hơn |
| ROE | 2.3% | 9.7% | Thấp hơn |
| ROA | 0.4% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 4.76 | 3.01 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.61 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 4.4% | 12.3% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.7% | -43.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.2% | -45.2% | Tốt hơn |