← Trang chủ

LLM - Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam - CTCP

UPCOM
Dữ liệu: 6/7/2026 16:45
21.000ĐẮT GẤP 4.2 LẦN (+323%)
Giá hợp lý (EV/EBITDA): 4.962,921Sức khỏe: 45/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Kém
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: EBITDA 377971tr × EV/EBITDA 8.9x - nợ ròng 2961318tr = 4.962,921đ

Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).

Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh...
58.779,87Rẻ bằng 2.80 lần (-64%)
EPS: 5.917,249
TB ngành: 9.9x
EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
28.996,305Rẻ bằng 1.38 lần (-28%)
BVPS: 17.700,593
TB ngành: 1.6x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
4.962,921Đắt gấp 4.2 lần (+323%)
EBITDA: 377.971.200.000
TB ngành: 8.9x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
Sum of Parts
CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.6 ...
9.267,437Đắt gấp 2.3 lần (+127%)
CT con NY: 11 khoản
TB ngành: ĐT dài hạn: 556275tr
CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.6 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác.
Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho LLM, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá LLM (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Yếu (45/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
Nợ ở mức TB: Nợ/VCSH = 4.2 lần.
🟡
Dòng tiền KD âm dù có lãi: Dòng tiền HĐKD = -5,70 tỷ dù LN ròng = 473,38 tỷ. Lợi nhuận "ảo" - tiền không thực sự thu về.
🟡
Tỷ lệ nợ cao: Nợ chiếm 81% tổng tài sản, rủi ro tài chính cao.
🟡
VCSH thấp: VCSH chỉ chiếm 19% tổng tài sản, tài sản chủ yếu hình thành từ vay nợ.
Lỗ HĐKD 2 năm: LN HĐKD âm 2 năm gần đây.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Hàng & Dịch vụ Công nghiệp · 272 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E3.59.9Tốt hơn
P/B1.21.6Tốt hơn
ROE33.4%12.8%Tốt hơn
ROA6.4%8.1%Thấp hơn
Nợ/VCSH4.191.30Thấp hơn
Vòng quay TS0.741.14Thấp hơn
Biên lãi gộp7.0%10.6%Thấp hơn
Biên LN ròng8.7%50.0%Thấp hơn
Biên EBITDA7.0%74.9%Thấp hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT