← Trang chủ

LMC - Công ty Cổ phần Long Beach LMC

UPCOM
Dữ liệu: 6/7/2026 16:45
5.700RẺ BẰNG 3.27 LẦN (-69%)
Giá hợp lý (P/E ngành): 18.648,132Sức khỏe: 95/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: TB
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: EPS 1.387,87đ × P/E ngành 13.4x = 18.648,132đ

Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ...
18.648,132Rẻ bằng 3.27 lần (-69%)
EPS: 1.387,87
TB ngành: 13.4x
EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
18.295,109Rẻ bằng 3.21 lần (-69%)
BVPS: 13.518,064
TB ngành: 1.4x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
DCF (Gordon)
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ...
4.692,001Đắt gấp 1.2 lần (+21%)
FCF (OCF): 796.365.000
TB ngành: WACC=12%, g=3%
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%).
Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho LMC, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá LMC (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Tốt (95/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
LN tăng đột biến: Lợi nhuận tăng 599% so với năm trước - có thể do khoản thu bất thường một lần.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Tài nguyên Cơ bản · 110 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E4.113.4Tốt hơn
P/B0.41.4Tốt hơn
ROE10.3%12.2%Thấp hơn
ROA9.7%5.1%Tốt hơn
Nợ/VCSH0.062.31Tốt hơn
Vòng quay TS0.481.72Thấp hơn
Biên lãi gộp36.9%11.7%Tốt hơn
Biên LN ròng20.1%-11.0%Tốt hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT