Công thức: BVPS 15.799,288đ × P/B ngành 1.5x = 23.635,419đ
Ngành Ngân hàng (26 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Ngân hàng, gia quyền vố... | 36.243,013 | Đắt gấp 1.4 lần (+42%) | EPS: 3.824,03 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Ngân hàng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.635,419 | Đắt gấp 2.2 lần (+117%) | BVPS: 15.799,288 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 54.465,609 | Rẻ bằng 1.06 lần (-6%) | FCF (OCF): 14.215.524.000.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 13.4 | 9.5 | Thấp hơn |
| P/B | 3.2 | 1.5 | Thấp hơn |
| ROE | 24.2% | 13.3% | Tốt hơn |
| ROA | 1.9% | 1.1% | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.03 | 0.03 | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 71.2% | 42.7% | Tốt hơn |