Công thức: BVPS 12.113,054đ × P/B ngành 3.3x = 40.052,852đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 5.886,209 | Đắt gấp 5.9 lần (+493%) | EPS: 227,835 TB ngành: 25.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 40.052,852 | Rẻ bằng 1.15 lần (-13%) | BVPS: 12.113,054 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -60.261.274.000 TB ngành: 28.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 153.2 | 25.8 | Thấp hơn |
| P/B | 2.9 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 1.9% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 1.0% | 5.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.98 | 1.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.00 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 45.5% | 34.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 255.7% | 8.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | -751.4% | 20.3% | Thấp hơn |