Công thức: EPS 1.354,154đ × P/E ngành 14.4x = 19.479,403đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 19.479,403 | Rẻ bằng 2.36 lần (-58%) | EPS: 1.354,154 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 47.162,778 | Rẻ bằng 5.72 lần (-83%) | BVPS: 20.306,878 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 22.047,463 | Rẻ bằng 2.67 lần (-63%) | EBITDA: 270.030.120.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 1.199,889 | Đắt gấp 6.9 lần (+588%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 107990tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.1 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 6.7% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 3.6% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.87 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.68 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 13.6% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 5.2% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 11.6% | -2.6% | Tốt hơn |