Công thức: BVPS 7.321,115đ × P/B ngành 2.3x = 17.042,466đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | Nợ > TS | - | EPS: -426,076 TB ngành: 11.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 17.042,466 | Rẻ bằng 13.11 lần (-92%) | BVPS: 7.321,115 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 4.065,759 | Rẻ bằng 3.13 lần (-68%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 20329tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -3.1 | 11.2 | Tốt hơn |
| P/B | 0.2 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | -5.8% | 7.4% | Thấp hơn |
| ROA | -0.9% | 3.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 5.22 | 1.68 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.07 | 0.95 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 6.2% | 20.4% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -12.8% | -6.9% | Thấp hơn |