Công thức: BVPS 17.631,598đ × P/B ngành 1.4x = 25.475,799đ
Ngành Ngân hàng (26 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Ngân hàng, gia quyền vố... | 31.239,143 | Rẻ bằng 1.54 lần (-35%) | EPS: 3.399,501 TB ngành: 9.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Ngân hàng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 25.475,799 | Rẻ bằng 1.25 lần (-20%) | BVPS: 17.631,598 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 56.424,44 | Rẻ bằng 2.78 lần (-64%) | FCF (OCF): 39.713.493.000.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 9.9 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ... | 1.232,966 | Đắt gấp 16.5 lần (+1546%) | CT con NY: 2 khoản TB ngành: | CT niêm yết: 9.9 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.0 | 9.2 | Tốt hơn |
| P/B | 1.2 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 19.3% | 13.5% | Tốt hơn |
| ROA | 1.7% | 1.1% | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.03 | 0.03 | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 53.1% | 43.4% | Tốt hơn |