Công thức: BVPS 22.509,97đ × P/B ngành 1.6x = 36.840,636đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | Nợ > TS | - | EPS: -746,798 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 36.840,636 | Rẻ bằng 4.66 lần (-79%) | BVPS: 22.509,97 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 833,333 | Đắt gấp 9.5 lần (+848%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 5000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -10.6 | 9.9 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | -3.3% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | -2.9% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.14 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.50 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 10.8% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | -5.9% | 50.0% | Thấp hơn |