Công thức: BVPS 11.486,51đ × P/B ngành 3.2x = 36.667,379đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 2.750,364 | Đắt gấp 3.6 lần (+256%) | EPS: 110,294 TB ngành: 24.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 36.667,379 | Rẻ bằng 3.74 lần (-73%) | BVPS: 11.486,51 TB ngành: 3.2x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 19.439,877 | Rẻ bằng 1.98 lần (-50%) | EBITDA: 2.172.158.000 TB ngành: 28.2x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 499,785 | Đắt gấp 19.6 lần (+1861%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1999tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 88.9 | 24.9 | Thấp hơn |
| P/B | 0.9 | 3.2 | Tốt hơn |
| ROE | 1.0% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 0.9% | 5.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.05 | 1.39 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.07 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 52.3% | 34.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 12.8% | 10.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 63.1% | 12.6% | Tốt hơn |