Công thức: EPS 462,624đ × P/E ngành 9.9x = 4.563,146đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 4.563,146 | Đắt gấp 6.1 lần (+514%) | EPS: 462,624 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 22.550,749 | Đắt gấp 1.2 lần (+24%) | BVPS: 13.786,471 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 6.020,121 | Đắt gấp 4.7 lần (+365%) | EBITDA: 17.206.004.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 91,666 | Đắt gấp 305.5 lần (+30446%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1833tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 60.5 | 9.9 | Thấp hơn |
| P/B | 2.0 | 1.6 | Thấp hơn |
| ROE | 3.4% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 2.8% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.18 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.29 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 9.8% | 10.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.2% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 4.1% | 74.9% | Thấp hơn |