Công thức: EPS 2.468,85đ × P/E ngành 9.9x = 24.375,96đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 24.375,96 | Rẻ bằng 4.60 lần (-78%) | EPS: 2.468,85 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 40.428,536 | Rẻ bằng 7.63 lần (-87%) | BVPS: 24.709,021 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 17.716,483 | Rẻ bằng 3.34 lần (-70%) | EBITDA: 5.306.742.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 2.1 | 9.9 | Tốt hơn |
| P/B | 0.2 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 10.0% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 4.5% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.21 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.50 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 16.0% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 3.0% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 6.5% | 74.9% | Thấp hơn |