Công thức: BVPS 11.875,771đ × P/B ngành 1.4x = 16.101,327đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 1.989,974 | Đắt gấp 2.5 lần (+146%) | EPS: 148,186 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 16.101,327 | Rẻ bằng 3.29 lần (-70%) | BVPS: 11.875,771 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 54,545 | Đắt gấp 89.8 lần (+8883%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 3000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 33.1 | 13.4 | Thấp hơn |
| P/B | 0.4 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 1.2% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 0.8% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.62 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.93 | 1.72 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 8.6% | 11.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.8% | -10.9% | Tốt hơn |