Công thức: EPS 1.319,453đ × P/E ngành 13.5x = 17.782,945đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 17.782,945 | Phù hợp | EPS: 1.319,453 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 38.902,077 | Rẻ bằng 2.11 lần (-53%) | BVPS: 27.609,287 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 23.505,224 | Rẻ bằng 1.28 lần (-22%) | EBITDA: 27.297.824.000 TB ngành: 13.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 13.9 | 13.5 | Thấp hơn |
| P/B | 0.7 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 4.8% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 3.5% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.38 | 2.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.81 | 0.94 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 23.2% | 24.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 4.3% | 4.4% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 7.4% | 9.9% | Thấp hơn |