Công thức: EPS 640,981đ × P/E ngành 12.5x = 8.011,927đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 8.011,927 | Rẻ bằng 1.31 lần (-24%) | EPS: 640,981 TB ngành: 12.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 22.616,434 | Rẻ bằng 3.71 lần (-73%) | BVPS: 17.927,64 TB ngành: 1.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.5 | 12.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.3 | 1.3 | Tốt hơn |
| ROE | 3.6% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 1.3% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.67 | 2.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.17 | 1.72 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 4.9% | 12.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.1% | -10.9% | Tốt hơn |