Công thức: BVPS 8.589,729đ × P/B ngành 1.0x = 8.945,795đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 118,7 | - | EPS: 12,446 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 8.945,795 | - | BVPS: 8.589,729 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 2.460 | - | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 46740tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 0.1% | 9.8% | Thấp hơn |
| ROA | 0.1% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.03 | 3.03 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.01 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 39.8% | 12.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 11.6% | -43.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 65.6% | -45.4% | Tốt hơn |