Công thức: EPS 1.932,506đ × P/E ngành 21.2x = 41.061,161đ
Ngành Viễn thông (7 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Viễn thông, gia quyền v... | 41.061,161 | Rẻ bằng 1.25 lần (-20%) | EPS: 1.932,506 TB ngành: 21.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Viễn thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 140.409,452 | Rẻ bằng 4.27 lần (-77%) | BVPS: 24.528,358 TB ngành: 5.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 33.648,835 | Phù hợp | EBITDA: 18.276.292.000 TB ngành: 15.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 17.0 | 21.2 | Tốt hơn |
| P/B | 1.3 | 5.7 | Tốt hơn |
| ROE | 7.9% | 17.1% | Thấp hơn |
| ROA | 5.5% | 10.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.42 | 0.68 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.53 | 1.06 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 7.4% | 28.4% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 3.6% | 11.8% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 4.9% | 20.5% | Thấp hơn |