← Trang chủ

MFS - Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Mobifone

UPCOM
Dữ liệu: 6/7/2026 16:45
32.900RẺ BẰNG 1.25 LẦN (-20%)
Giá hợp lý (P/E ngành): 41.061,161Sức khỏe: 80/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Kém
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: EPS 1.932,506đ × P/E ngành 21.2x = 41.061,161đ

Ngành Viễn thông (7 công ty).

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Viễn thông, gia quyền v...
41.061,161Rẻ bằng 1.25 lần (-20%)
EPS: 1.932,506
TB ngành: 21.2x
EPS × P/E bình quân ngành (Viễn thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
140.409,452Rẻ bằng 4.27 lần (-77%)
BVPS: 24.528,358
TB ngành: 5.7x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
33.648,835Phù hợp
EBITDA: 18.276.292.000
TB ngành: 15.1x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho MFS, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá MFS (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Tốt (80/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
🟡
Dòng tiền KD âm dù có lãi: Dòng tiền HĐKD = -17,06 tỷ dù LN ròng = 13,53 tỷ. Lợi nhuận "ảo" - tiền không thực sự thu về.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Viễn thông · 7 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E17.021.2Tốt hơn
P/B1.35.7Tốt hơn
ROE7.9%17.1%Thấp hơn
ROA5.5%10.2%Thấp hơn
Nợ/VCSH0.420.68Tốt hơn
Vòng quay TS1.531.06Tốt hơn
Biên lãi gộp7.4%28.4%Thấp hơn
Biên LN ròng3.6%11.8%Thấp hơn
Biên EBITDA4.9%20.5%Thấp hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT