Công thức: EBITDA 42326tr × EV/EBITDA 8.3x - nợ ròng 445921tr = -10.467,204đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 21.522,759 | Đắt gấp 1.1 lần (+13%) | EPS: 2.942,409 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 31.524,595 | Rẻ bằng 1.30 lần (-23%) | BVPS: 28.158,21 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 42.325.547.000 TB ngành: 8.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 13.434,961 | Đắt gấp 1.8 lần (+81%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 120915tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.3 | 7.3 | Thấp hơn |
| P/B | 0.9 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 10.4% | 12.4% | Thấp hơn |
| ROA | 2.7% | 7.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.81 | 1.84 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.59 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 13.7% | 21.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.7% | -246.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.8% | -1.5% | Tốt hơn |