Công thức: BVPS 48.826,265đ × P/B ngành 1.4x = 69.613,296đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 2.204,653 | Đắt gấp 13.6 lần (+1261%) | EPS: 165,437 TB ngành: 13.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 69.613,296 | Rẻ bằng 2.32 lần (-57%) | BVPS: 48.826,265 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 5.856,799 | Đắt gấp 5.1 lần (+412%) | EBITDA: 29.745.856.000 TB ngành: 13.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 19.191,74 | Đắt gấp 1.6 lần (+56%) | FCF (OCF): 64.819.571.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 925,729 | Đắt gấp 32.4 lần (+3141%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 24069tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 181.3 | 13.3 | Thấp hơn |
| P/B | 0.6 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 0.3% | 11.4% | Thấp hơn |
| ROA | 0.3% | 7.0% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.31 | 2.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.57 | 0.95 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 26.4% | 23.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 0.5% | 4.5% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 3.2% | 9.9% | Thấp hơn |