Công thức: EPS 7.526,024đ × P/E ngành 14.6x = 109.529,769đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 109.529,769 | Rẻ bằng 7.11 lần (-86%) | EPS: 7.526,024 TB ngành: 14.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 24.567,745 | Rẻ bằng 1.60 lần (-37%) | BVPS: 10.505,19 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 2.0 | 14.6 | Tốt hơn |
| P/B | 1.5 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 71.6% | 10.8% | Tốt hơn |
| ROA | 22.0% | 6.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 2.26 | 1.28 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.85 | 1.19 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 10.5% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 7.7% | -13.3% | Tốt hơn |