Công thức: EPS 1.326,777đ × P/E ngành 14.4x = 19.096,016đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 19.096,016 | Rẻ bằng 1.22 lần (-18%) | EPS: 1.326,777 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 31.164,244 | Rẻ bằng 2.00 lần (-50%) | BVPS: 13.368,086 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 15.924,731 | Phù hợp | EBITDA: 902.751.829.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 505,589 | Đắt gấp 30.9 lần (+2986%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 202741tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.8 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 1.2 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 9.9% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 4.7% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.09 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.31 | 1.20 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 12.3% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 3.6% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 6.2% | -2.5% | Tốt hơn |