Công thức: EPS 1.423,703đ × P/E ngành 9.9x = 14.055,218đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 14.055,218 | Đắt gấp 1.4 lần (+43%) | EPS: 1.423,703 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 20.094,601 | Phù hợp | BVPS: 12.282,232 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 18.961,055 | Đắt gấp 1.1 lần (+6%) | EBITDA: 14.912.258.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 26.294,347 | Rẻ bằng 1.31 lần (-24%) | FCF (OCF): 15.444.593.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 208,333 | Đắt gấp 96.5 lần (+9548%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1250tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 14.1 | 9.9 | Thấp hơn |
| P/B | 1.6 | 1.6 | Thấp hơn |
| ROE | 11.6% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 8.4% | 8.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.39 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.92 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 14.2% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 4.4% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 7.6% | 74.9% | Thấp hơn |