Công thức: BVPS 10.595,46đ × P/B ngành 1.4x = 14.857,617đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | Nợ > TS | - | EPS: -1.016,951 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 14.857,617 | Đắt gấp 1.7 lần (+68%) | BVPS: 10.595,46 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 28,114 | Đắt gấp 889.2 lần (+88823%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 197tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -24.6 | 13.5 | Tốt hơn |
| P/B | 2.4 | 1.4 | Thấp hơn |
| ROE | -9.6% | 11.2% | Thấp hơn |
| ROA | -8.2% | 6.8% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.17 | 2.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.61 | 0.93 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 7.0% | 24.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -5.1% | 4.5% | Thấp hơn |