Công thức: EPS 2.543,432đ × P/E ngành 13.5x = 34.283,124đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 34.283,124 | - | EPS: 2.543,432 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 22.207,604 | - | BVPS: 15.819,904 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 9.758,246 | - | FCF (OCF): 48.482.996.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 16.1% | 11.1% | Tốt hơn |
| ROA | 2.8% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 4.66 | 2.25 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.06 | 0.92 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 7.9% | 24.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.4% | 4.4% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 2.2% | 10.0% | Thấp hơn |