Công thức: EPS 7.404,872đ × P/E ngành 9.9x = 73.108,478đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 73.108,478 | - | EPS: 7.404,872 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 26.977,858 | - | BVPS: 16.489,419 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 87.051,721 | - | FCF (OCF): 8.481.808.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 44.9% | 12.7% | Tốt hơn |
| ROA | 26.6% | 8.0% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.69 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.26 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 36.9% | 10.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 21.2% | 49.9% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 28.7% | 74.8% | Thấp hơn |