Công thức: EPS 2.636,256đ × P/E ngành 13.5x = 35.649,177đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 35.649,177 | Rẻ bằng 2.30 lần (-57%) | EPS: 2.636,256 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 27.845,99 | Rẻ bằng 1.80 lần (-44%) | BVPS: 20.495,912 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 68.974,308 | Rẻ bằng 4.45 lần (-78%) | EBITDA: 612.510.205.000 TB ngành: 13.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 37.322,427 | Rẻ bằng 2.41 lần (-58%) | FCF (OCF): 410.301.064.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.471,964 | Đắt gấp 10.5 lần (+953%) | CT con NY: 3 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 17674tr | CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.9 | 13.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 12.9% | 12.2% | Tốt hơn |
| ROA | 8.5% | 5.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.51 | 2.31 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.69 | 1.71 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 15.3% | 11.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 5.0% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 11.1% | -42.1% | Tốt hơn |