Công thức: EPS 4.788,506đ × P/E ngành 15.2x = 72.929,407đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | 72.929,407 | Phù hợp | EPS: 4.788,506 TB ngành: 15.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 61.341,982 | Đắt gấp 1.2 lần (+19%) | BVPS: 22.461,826 TB ngành: 2.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 100.450,417 | Rẻ bằng 1.37 lần (-27%) | EBITDA: 10.554.962.598.000 TB ngành: 18.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 16.177,91 | Đắt gấp 4.5 lần (+352%) | FCF (OCF): 6.096.140.690.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 3.1 ... | 2.123,436 | Đắt gấp 34.5 lần (+3347%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 3136316tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 3.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 15.3 | 15.2 | Thấp hơn |
| P/B | 3.3 | 2.7 | Thấp hơn |
| ROE | 21.3% | 16.3% | Tốt hơn |
| ROA | 8.4% | 8.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.53 | 2.11 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.87 | 2.30 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 19.8% | 19.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 4.5% | -2.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 6.7% | 7.6% | Thấp hơn |