Công thức: EBITDA 52202tr × EV/EBITDA 8.9x - nợ ròng 251768tr = 26.615,995đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 35.467,698 | Rẻ bằng 1.11 lần (-10%) | EPS: 3.592,182 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 27.868,591 | Đắt gấp 1.1 lần (+15%) | BVPS: 17.034,974 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 26.615,995 | Đắt gấp 1.2 lần (+20%) | EBITDA: 52.201.720.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 2.800.716.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.615,401 | Đắt gấp 19.8 lần (+1881%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 12923tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.9 | 9.9 | Tốt hơn |
| P/B | 1.9 | 1.6 | Thấp hơn |
| ROE | 21.1% | 12.8% | Tốt hơn |
| ROA | 6.6% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.18 | 1.31 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.47 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 53.2% | 10.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 4.5% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 8.2% | 74.9% | Thấp hơn |