Công thức: BVPS 41.457,473đ × P/B ngành 1.6x = 67.860,235đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 5.706,533 | Đắt gấp 1.2 lần (+23%) | EPS: 577,999 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 67.860,235 | Rẻ bằng 9.69 lần (-90%) | BVPS: 41.457,473 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 13.331,736 | Rẻ bằng 1.90 lần (-47%) | EBITDA: 12.109.228.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 12.1 | 9.9 | Thấp hơn |
| P/B | 0.2 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 1.4% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 1.0% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.40 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.77 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 17.6% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 1.3% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 6.7% | 74.9% | Thấp hơn |