Công thức: BVPS 18.208,641đ × P/B ngành 3.3x = 60.285,812đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 2.278,884 | Đắt gấp 7.7 lần (+666%) | EPS: 88,175 TB ngành: 25.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 60.285,812 | Rẻ bằng 3.45 lần (-71%) | BVPS: 18.208,641 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 119.037.790.000 TB ngành: 28.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 161,5 | Đắt gấp 108.0 lần (+10705%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 16150tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 197.9 | 25.8 | Thấp hơn |
| P/B | 1.0 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 0.5% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 0.1% | 5.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.27 | 1.36 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.00 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 20.2% | 34.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 24.7% | 10.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 333.0% | 9.9% | Tốt hơn |