Công thức: EPS 2.885,494đ × P/E ngành 11.9x = 34.357,306đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 34.357,306 | Rẻ bằng 3.90 lần (-74%) | EPS: 2.885,494 TB ngành: 11.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 39.434,245 | Rẻ bằng 4.48 lần (-78%) | BVPS: 20.462,632 TB ngành: 1.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 75.047,792 | Rẻ bằng 8.53 lần (-88%) | EBITDA: 22.075.024.000 TB ngành: 19.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 242,5 | Đắt gấp 36.3 lần (+3529%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1213tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 3.0 | 11.9 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 1.9 | Tốt hơn |
| ROE | 14.1% | 10.1% | Tốt hơn |
| ROA | 8.4% | 6.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.69 | 1.08 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 4.51 | 1.25 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 13.2% | 24.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.9% | 11.5% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 2.8% | 14.4% | Thấp hơn |