Công thức: EPS 16.453,796đ × P/E ngành 12.3x = 202.314,073đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 202.314,073 | Rẻ bằng 1.60 lần (-37%) | EPS: 16.453,796 TB ngành: 12.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 124.898,155 | Phù hợp | BVPS: 97.892,659 TB ngành: 1.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 278.761,885 | Rẻ bằng 2.20 lần (-55%) | EBITDA: 137.953.956.000 TB ngành: 12.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 208.957,918 | Rẻ bằng 1.65 lần (-39%) | FCF (OCF): 115.313.045.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 42,5 | Đắt gấp 2978.8 lần (+297782%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 255tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.7 | 12.3 | Tốt hơn |
| P/B | 1.3 | 1.3 | Thấp hơn |
| ROE | 16.8% | 11.0% | Tốt hơn |
| ROA | 13.2% | 6.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.28 | 2.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.37 | 0.94 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 46.9% | 23.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 9.6% | 4.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 13.5% | 9.7% | Tốt hơn |