Công thức: BVPS -3.160,287đ × P/B ngành 2.3x = -7.304,461đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | Nợ > TS | - | EPS: -3.205,822 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | Nợ > TS | - | BVPS: -3.160,287 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 5.671,603 | Rẻ bằng 4.73 lần (-79%) | FCF (OCF): 12.636.209.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -0.4 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | -0.4 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 101.4% | 11.3% | Tốt hơn |
| ROA | -5.0% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | -21.10 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.66 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | -1.1% | 16.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -7.6% | -13.2% | Tốt hơn |