Công thức: EPS 6.719,618đ × P/E ngành 9.6x = 64.188,371đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 64.188,371 | Rẻ bằng 1.44 lần (-31%) | EPS: 6.719,618 TB ngành: 9.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 25.262,428 | Đắt gấp 1.8 lần (+77%) | BVPS: 24.293,968 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 5.392,06 | Đắt gấp 8.3 lần (+727%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 118625tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.6 | 9.6 | Tốt hơn |
| P/B | 1.8 | 1.0 | Thấp hơn |
| ROE | 27.7% | 9.6% | Tốt hơn |
| ROA | 22.2% | 4.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.24 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.59 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 49.4% | 12.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 37.8% | -43.7% | Tốt hơn |